Verb mit Akkusativ und Dativ Objekt - Vietnamesisch.pdf
| Verb | Beispiel | Obj | Übersetzung |
|---|---|---|---|
| abnehmen | Ich nehme ihr den Koffer ab. | D+A | lấy (cái gì đó từ ai đó) Tôi lấy chiếc vali từ cô ấy. |
| abtrocknen | Kannst du bitte mal das Geschirr abtrocknen? | A | lau khô Bạn có thể lau khô bát đĩa không? |
| anbieten | Sie bietet mir Tee und Gebäck an. | D+A | mời, đề nghị Cô ấy mời tôi trà và bánh ngọt. |
| annehmen | Er nimmt das Geld sofort an. | A | chấp nhận Anh ấy lập tức chấp nhận tiền. |
| anrufen | Gestern hat mich meine Mutter im Büro angerufen. | A | gọi điện (cho ai đó) Hôm qua mẹ tôi gọi cho tôi ở văn phòng. |
| anschauen | Er schaute das Beispiel genau an. | A | nhìn kỹ, quan sát Anh ấy nhìn kỹ ví dụ đó. |
| ansehen | Er sieht sie fragend an. | A | nhìn (ai đó/cái gì đó) Anh ấy nhìn cô ấy với vẻ thắc mắc. |
| anstrengen | Diese Arbeit strengt mich zu sehr an. | A | làm mệt mỏi Công việc này làm tôi quá mệt. |
| antworten | Die Lehrerin antwortet dem Schüler. | D | trả lời Cô giáo trả lời học sinh. |
| anzünden | Am Abend zünden wir oft eine Kerze an. | A | thắp (lửa/nến) Buổi tối chúng tôi thường thắp một cây nến. |
| auffallen | Das ist mir nicht aufgefallen. | D | gây chú ý / để ý thấy Tôi đã không để ý điều đó. |
| aufgeben | Hast du den verrückten Plan endlich aufgegeben? | A | từ bỏ (cái gì đó) Cậu đã từ bỏ kế hoạch điên rồ đó rồi à? |
| aufheben | Sie hebt das Papier vom Boden auf. | A | nhặt lên Cô ấy nhặt tờ giấy từ dưới sàn lên. |
| aufmachen | Könnten Sie bitte das Fenster aufmachen? | A | mở ra Ngài có thể mở cửa sổ giúp được không? |
| aufnehmen | Die Schule muss alle Kinder aufnehmen. | A | nhận vào (một tổ chức, trường học) Trường phải nhận tất cả trẻ em. |
| auspacken | Sie packt das Paket schnell aus. | A | mở gói, tháo gói Cô ấy nhanh chóng mở gói bưu kiện. |
| ausschalten | Er schaltet den Fernseher sofort aus, wenn sie kommt. | A | tắt (thiết bị điện tử) Anh ấy tắt TV ngay khi cô ấy đến. |
| aussprechen | Wie spricht man dieses Wort aus? | A | phát âm Từ này được phát âm như thế nào? |
| aussuchen | Sie sucht die Geschenke für ihre Eltern sorgfältig aus. | A | chọn lựa Cô ấy chọn quà cho bố mẹ rất cẩn thận. |
| ausweichen | Das rote Auto ist dem blauen Auto ausgewichen. | D | tránh né Chiếc xe đỏ đã tránh chiếc xe xanh. |
| ausziehen | Zieh bitte sofort die Schuhe aus, wenn du reinkommst! | A | cởi (quần áo/giày dép) Hãy cởi giày ngay khi bạn vào nhà! |
| backen | Jeden Samstag backt der Vater einen Kuchen. | A | nướng (bánh) Mỗi thứ Bảy bố đều nướng một chiếc bánh. |
| bauen | Der Architekt baut ein Haus für seine Kunden. | A | xây dựng Kiến trúc sư xây một ngôi nhà cho khách hàng của mình. |
| beachten | Hast du das Verfallsdatum auf dem Joghurt beachtet? | A | chú ý đến Bạn đã chú ý đến hạn sử dụng trên hộp sữa chua chưa? |
| beantragen | Er beantragt eine Aufenthaltserlaubnis. | A | nộp đơn xin Anh ấy nộp đơn xin giấy phép cư trú. |
| beantworten | Beantworte (mir) bitte die Frage! | D+A | trả lời (ai đó câu hỏi) Làm ơn trả lời câu hỏi cho tôi! |
| bedienen | Der Ober bedient den Gast. | A | phục vụ Người phục vụ phục vụ khách. |
| begegnen | Wir sind ihm im Park begegnet. | D | gặp tình cờ Chúng tôi tình cờ gặp anh ấy trong công viên. |
| beginnen | Wann hast du den Klavierunterricht begonnen? | A | bắt đầu Bạn bắt đầu học piano khi nào? |
| begründen | Er konnte seine Entscheidung nicht begründen. | A | giải thích lý do Anh ấy không thể giải thích quyết định của mình. |
| begrüßen | Die Gastgeber begrüßen ihre Gäste an der Tür. | A | chào đón Chủ nhà chào đón khách tại cửa. |
| behalten | Sie behält das Buch noch bis morgen. | A | giữ lại Cô ấy giữ cuốn sách này đến ngày mai. |
| bemerken | Wir bemerkten den Fehler zuerst nicht. | A | nhận ra Lúc đầu chúng tôi không nhận ra lỗi đó. |
| benachrichtigen | Bitte benachrichtigen Sie mich rechtzeitig. | A | thông báo Làm ơn thông báo cho tôi đúng lúc. |
| benutzen | Kann man diesen Topf noch benutzen? | A | sử dụng Cái nồi này còn dùng được không? |
| beraten | Der Experte berät den Händler. | A | tư vấn Chuyên gia tư vấn cho người bán. |
| berücksichtigen | Bei ihren Plänen berücksichtigt sie ihn nur wenig. | A | xem xét, tính đến Trong kế hoạch của mình, cô ấy hầu như không tính đến anh ta. |
| beruhigen | Die Mutter beruhigt ihr weinendes Kind. | A | dỗ dành, làm dịu Người mẹ dỗ dành đứa con đang khóc. |
| besichtigen | Die Touristen besichtigen zuerst den Dom. | A | tham quan Du khách tham quan nhà thờ trước tiên. |
| besitzen | Seit kurzem besitzt sie einen Sportwagen. | A | sở hữu Cô ấy mới sở hữu một chiếc xe thể thao gần đây. |
| bestimmen | Er bestimmt die Pläne für den nächsten Tag. | A | quyết định Anh ấy quyết định kế hoạch cho ngày hôm sau. |
| besuchen | Die Studenten besuchen ihren kranken Kommilitonen. | A | thăm viếng Sinh viên đến thăm người bạn cùng lớp đang bệnh. |
| betrügen | Der Händler betrügt seinen Kunden nie. | A | lừa dối Người bán hàng này không bao giờ lừa khách hàng. |
| beweisen | Beweis (mir) deine Unschuld! | D+A | chứng minh (cho ai đó điều gì) Hãy chứng minh sự vô tội của bạn cho tôi! |
| bezahlen | Der Gast bezahlt den Kaffee. | A | trả tiền Vị khách trả tiền cà phê. |
| bieten | Dieses Hotel bietet (uns) den größten Luxus. | D+A | đề nghị, cung cấp (cho ai cái gì) Khách sạn này cung cấp cho chúng tôi sự sang trọng nhất. |
| brauchen | Ich brauche dringend den Wagen! | A | cần Tôi cần gấp chiếc xe! |
| bringen | Wir bringen unserem Freund viele Bücher ins Krankenhaus. | D+A | mang đến, đưa đến (cho ai cái gì) Chúng tôi mang nhiều sách đến bệnh viện cho người bạn. |
| dienen | Dieser Keller dient der Jazz-Band als Proberaum. | D | phục vụ (cho ai cái gì) Tầng hầm này phục vụ ban nhạc jazz làm phòng tập. |
| drehen | Diesen Knopf muss man nach rechts drehen. | A | xoay, vặn Nút này phải được xoay sang phải. |
| drücken | Drücken Sie bitte die Klingel! | A | nhấn Hãy nhấn chuông! |
| Der Verlag druckt das Buch noch in diesem Jahr. | A | in ấn Nhà xuất bản sẽ in cuốn sách này trong năm nay. | |
| ehren | Der Präsident ehrt den Nobelpreisträger. | A | vinh danh Tổng thống vinh danh người đoạt giải Nobel. |
| einfallen | Die Idee ist mir gestern eingefallen. | D | nảy ra (trong đầu ai đó) Tôi đã nảy ra ý tưởng đó vào hôm qua. |
| einkaufen | Den ganzen Nachmittag hat sie Kleidung eingekauft. | A | mua sắm Cô ấy đã mua sắm quần áo suốt buổi chiều. |
| einladen | Sie möchte auch gern ihren Klavierlehrer einladen. | A | mời Cô ấy cũng muốn mời giáo viên piano của mình. |
| einpacken | Soll ich Ihnen den Anzug einpacken? | A | gói lại, đóng gói Tôi có nên gói bộ vest này cho ngài không? |
| empfehlen | Kann ich Ihnen etwas zum Essen empfehlen? | D+A | giới thiệu, đề xuất (cho ai đó điều gì) Tôi có thể giới thiệu cho ngài món gì đó không? |
| enthalten | Der Aufsatz enthält wichtige Informationen. | A | chứa đựng Bài viết chứa những thông tin quan trọng. |
| entlassen | Das Krankenhaus hat ihn frühzeitig entlassen. | A | cho xuất viện / sa thải Bệnh viện cho anh ấy xuất viện sớm. |
| erfahren | Ich habe das erst sehr spät erfahren. | A | biết, biết được Tôi chỉ mới biết điều đó rất muộn. |
| erfinden | Wer hat eigentlich den Computer erfunden? | A | phát minh Ai đã thực sự phát minh ra máy tính? |
| erfüllen | Diesen Wunsch kann ich (dir) leicht erfüllen. | D+A | thực hiện (điều ước cho ai đó) Tôi có thể dễ dàng thực hiện điều ước này cho bạn. |
| erhalten | Haben Sie den Brief schon erhalten? | A | nhận được Ngài đã nhận được bức thư chưa? |
| erhöhen | Die Tankstellen haben den Benzinpreis erhöht. | A | tăng (giá cả) Các trạm xăng đã tăng giá xăng. |
| erkennen | Ich habe dich nicht gleich erkannt! | A | nhận ra Tôi không nhận ra bạn ngay lập tức! |
| erklären | Sie erklärte ihm immer wieder die Aufgabe. | D+A | giải thích (cho ai điều gì) Cô ấy luôn giải thích lại bài tập cho anh ta. |
| erledigen | Sie erledigt wichtige Aufgaben immer sofort. | A | hoàn thành, giải quyết Cô ấy luôn hoàn thành các nhiệm vụ quan trọng ngay lập tức. |
| eröffnen | Die Präsidentin eröffnet die Ausstellung. | A | khai mạc, mở chính thức Tổng thống khai mạc buổi triển lãm. |
| erreichen | Sie hat ihr Ziel endlich erreicht. | A | đạt được Cô ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình. |
| erschrecken | Der Junge erschreckt gern seine Freunde. | A | làm ai sợ Cậu bé thích làm bạn bè sợ. |
| erwarten | Diesen Schluss des Romans habe ich nicht erwartet. | A | mong đợi, kỳ vọng Tôi không mong đợi cái kết này của cuốn tiểu thuyết. |
| erzählen | Habe ich Ihnen schon das Neueste erzählt? | D+A | kể, thuật lại (cho ai đó điều gì) Tôi đã kể cho ngài tin mới nhất chưa? |
| erziehen | Die Eltern erziehen ihr Kind mit viel Liebe. | A | nuôi dạy, giáo dục Bố mẹ nuôi dạy con với rất nhiều tình yêu thương. |
| fehlen | Du fehlst mir sehr! | D | thiếu vắng (ai đó) Tớ rất nhớ cậu! |
| feiern | Er feiert seinen Geburtstag immer im Restaurant. | A | tổ chức tiệc, ăn mừng Anh ấy luôn tổ chức sinh nhật ở nhà hàng. |
| finden | Endlich habe ich meinen Schlüssel gefunden! | A | tìm thấy Cuối cùng tôi cũng tìm thấy chìa khóa rồi! |
| folgen | Folgen Sie mir! | D | đi theo (ai đó) Hãy đi theo tôi! |
| fordern | Die Gewerkschaften fordern mehr Lohn. | A | yêu cầu, đòi hỏi Các công đoàn yêu cầu mức lương cao hơn. |
| fragen | Hast du mich gefragt oder ihn? | A | hỏi Bạn hỏi tôi hay hỏi anh ấy? |
| fühlen | Ich habe die Kälte kaum gefühlt. | A | cảm nhận Tôi hầu như không cảm nhận được cái lạnh. |
| führen | Führen Sie ihn bitte in das Zimmer! | A | dẫn dắt, đưa vào Làm ơn đưa anh ấy vào phòng! |
| geben | Hat er dir den Schlüssel schon gegeben? | D+A | đưa, cho (ai đó cái gì) Anh ấy đã đưa cho bạn chìa khóa chưa? |
| gefallen | Das Kleid gefällt mir. | D | thích, vừa ý Tôi thích cái váy này. |
| gehören | Der Ball gehört mir. | D | thuộc về (ai đó) Quả bóng này là của tôi. |
| gelingen | Dieser Kuchen gelingt mir nicht immer. | D | làm thành công (với ai đó) Tôi không phải lúc nào cũng làm bánh này thành công. |
| gewinnen | Er hat den ersten Preis gewonnen. | A | thắng, giành được Anh ấy đã giành được giải nhất. |
| gratulieren | Ich gratuliere dir zum Geburtstag. | D | chúc mừng (ai đó) Tôi chúc mừng sinh nhật bạn. |
| gründen | 1999 gründeten sie einen neuen Verein. | A | thành lập Năm 1999 họ thành lập một hội mới. |
| grüßen | Sie grüßt ihn immer sehr höflich. | A | chào hỏi Cô ấy luôn chào anh ấy rất lịch sự. |
| hassen | Sie hasst ihre neue Arbeit. | A | ghét Cô ấy ghét công việc mới của mình. |
| heben | Kannst du diesen Stein heben? | A | nhấc lên Bạn có thể nhấc tảng đá này không? |
| heizen | Im Winter heizen wir nur einen Raum. | A | sưởi ấm Mùa đông chúng tôi chỉ sưởi ấm một phòng. |
| helfen | Wir helfen unseren Freunden gern. | D | giúp đỡ Chúng tôi rất sẵn lòng giúp đỡ bạn bè của mình. |
| herstellen | Die Fabrik stellt nur noch Klein-Fahrzeuge her. | A | sản xuất, chế tạo Nhà máy chỉ còn sản xuất xe cỡ nhỏ. |
| holen | Bitte hol (mir) doch ein Stück Kuchen beim Bäcker. | D+A | lấy, mang (cho ai cái gì) Làm ơn lấy cho tôi một miếng bánh ở tiệm bánh. |
| hören | Die Nachbarn können den Streit deutlich hören. | A | nghe thấy Hàng xóm có thể nghe rõ cuộc cãi vã. |
| kennen | Kennen Sie diesen Mann? | A | biết, quen (ai đó) Ngài có biết người đàn ông này không? |
| klagen | Er klagt uns sein Leid. | D+A | kêu ca, than phiền (với ai về điều gì) Anh ấy than phiền với chúng tôi về nỗi khổ của mình. |
| kochen | Heute hat Franz das Essen gekocht. | A | nấu ăn Hôm nay Franz đã nấu bữa ăn. |
| korrigieren | Den Grammatikfehler habe ich noch nicht korrigiert. | A | sửa lỗi Tôi vẫn chưa sửa lỗi ngữ pháp đó. |
| kündigen | Die Firma kündigt dem Angestellten. | D | sa thải (ai đó) Công ty sa thải nhân viên. |
| küssen | Sie küsst ihn und er küsst sie. | A | hôn Cô ấy hôn anh ấy và anh ấy hôn cô ấy. |
| lassen | Lass mir doch den Spaß! | D+A | để lại, cho phép Hãy để tôi tận hưởng niềm vui đó! |
| leiten | Sie leitet die Abteilung seit drei Jahren. | A | điều hành, lãnh đạo Cô ấy đã điều hành phòng ban này được ba năm. |
| lernen | Heute lernen wir den A. | A | học Hôm nay chúng ta học cách sử dụng Akkusativ. |
| lesen | Hast du diesen Roman schon gelesen? | A | đọc Bạn đã đọc cuốn tiểu thuyết này chưa? |
| lieben | Die Kinder lieben ihren Großvater sehr. | A | yêu thương Bọn trẻ rất yêu ông của mình. |
| loben | Der Vater lobt das Kind: „Das hast du gut gemacht!“ | A | khen ngợi Người cha khen con: “Con làm rất tốt!“ |
| lösen | Wir können das Problem auch nicht lösen. | A | giải quyết Chúng tôi cũng không thể giải quyết vấn đề này. |
| machen | Hast du den Kuchen selbst gemacht? | A | làm, chế biến Bạn đã tự làm chiếc bánh này à? |
| malen | Sie malt immer zuerst einen Entwurf. | A | vẽ Cô ấy luôn vẽ bản phác thảo trước tiên. |
| markieren | Bitte markieren Sie die Substantive! | A | đánh dấu Hãy đánh dấu các danh từ! |
| melden | Sie meldet der Polizei den Unfall. | D+A | báo tin (cho ai điều gì) Cô ấy báo cảnh sát về vụ tai nạn. |
| merken | Er war nervös. Hast du das auch gemerkt? | A | nhận thấy, để ý Anh ấy lo lắng. Bạn có để ý thấy điều đó không? |
| messen | Ich muss das Sofa erst messen, bevor ich es kaufe. | A | đo lường Tôi cần đo ghế sofa trước khi mua nó. |
| mieten | Können wir den Wagen heute noch mieten? | A | thuê Chúng ta còn có thể thuê xe hôm nay không? |
| mitteilen | Ich habe ihm die Neuigkeiten mitgeteilt. | D+A | thông báo (cho ai điều gì) Tôi đã thông báo tin mới cho anh ấy. |
| nehmen | Nehmen Sie den Tee mit Zitrone? | A | lấy, dùng Ngài có dùng trà với chanh không? |
| nennen | Bitte nennen Sie ein Beispiel. | A | nêu tên, đưa ra Làm ơn đưa ra một ví dụ. |
| nutzen | Er nutzt die Möglichkeiten des Computers. | A | sử dụng Anh ấy sử dụng các chức năng của máy tính. |
| nützen | Deine Hilfe nützt mir sehr. | D | có ích (cho ai đó) Sự giúp đỡ của bạn rất có ích cho tôi. |
| passen | Die Schuhe passen mir. | D | vừa vặn (với ai đó) Đôi giày này vừa với tôi. |
| pflegen | Sie pflegt ihre Mutter, die krank im Bett liegt. | A | chăm sóc Cô ấy chăm sóc mẹ đang nằm ốm trên giường. |
| prüfen | Prüf bitte mal die Schraube. Sitzt sie richtig? | A | kiểm tra Hãy kiểm tra cái ốc vít này xem nó đã vặn đúng chưa? |
| putzen | Am Samstag putzen wir die ganze Wohnung! | A | dọn dẹp, lau chùi Vào thứ Bảy, chúng tôi dọn dẹp toàn bộ căn hộ! |
| reichen | Reich mir mal den Kuchen, bitte. | D+A | đưa, chuyển (cho ai cái gì) Chuyển cho tôi miếng bánh nhé! |
| reparieren | Wir können den Wagen leider erst morgen reparieren. | A | sửa chữa Rất tiếc, chúng tôi chỉ có thể sửa xe vào ngày mai. |
| reservieren | Kann ich bitte für heute Abend einen Tisch reservieren? | A | đặt chỗ, đặt trước Tôi có thể đặt bàn cho tối nay không? |
| riechen | Riechst du den Rauch? Hoffentlich brennt nichts. | A | ngửi thấy mùi Bạn có ngửi thấy mùi khói không? Hy vọng là không có gì cháy. |
| sammeln | Er sammelt alles, was glitzert und glänzt. | A | sưu tầm, thu thập Anh ấy sưu tầm mọi thứ lấp lánh và sáng bóng. |
| schaden | Diese Arbeit schadet dir. | D | gây hại (cho ai đó) Công việc này gây hại cho bạn. |
| schenken | Er hat mir seinen alten Computer geschenkt. | D+A | tặng (ai đó cái gì) Anh ấy đã tặng tôi chiếc máy tính cũ của anh ấy. |
| schlagen | Er schlägt seinen Hund, wenn er nicht gehorcht. | A | đánh đập Anh ấy đánh con chó khi nó không nghe lời. |
| schließen | Schließen Sie bitte das Fenster! | A | đóng, khép lại Làm ơn đóng cửa sổ lại! |
| schmecken | Schmeckst du den Curry in der Soße? | A | nếm thấy vị Bạn có nếm thấy vị cà ri trong nước sốt không? |
| schmecken | Schmeckt dir der Salat? | D | ngon miệng (với ai đó) Bạn thấy món salad này ngon không? |
| schneiden | Tante Else schneidet den Kuchen in 12 Teile. | A | cắt, chia Dì Else cắt bánh thành 12 phần. |
| schreiben (1) | Sie schreibt (ihm) immer sehr lange Briefe. | D+A | viết (cho ai cái gì) Cô ấy luôn viết những bức thư rất dài cho anh ấy. |
| schreiben (2) | Jeden Sonntag schreibt sie ihrer Mutter (einen Brief). | D+A | viết (cho ai cái gì) Chủ nhật nào cô ấy cũng viết thư cho mẹ. |
| sehen | Siehst du den Abendstern? | A | nhìn thấy Bạn có thấy sao hôm không? |
| senden | Sende ihm bitte herzliche Grüße von mir! | D+A | gửi (cho ai cái gì) Hãy gửi lời chào thân ái của tôi đến anh ấy nhé! |
| sparen | Konrad spart jede Woche mindestens eine Mark. | A | tiết kiệm Konrad tiết kiệm ít nhất một mark mỗi tuần. |
| spielen | Heute Abend spielen wir mal ein Kartenspiel. | A | chơi (trò chơi gì đó) Tối nay chúng ta chơi một trò chơi bài nhé. |
| spülen | Wer spült heute das Geschirr? | A | rửa (bát đĩa) Hôm nay ai rửa bát? |
| starten | Im Winter ist es schwer, den Wagen zu starten. | A | khởi động Vào mùa đông rất khó để khởi động xe. |
| stehlen | Die Diebe haben der Frau alle ihre CDs gestohlen. | D+A | trộm (cái gì của ai đó) Bọn trộm đã lấy hết đĩa CD của người phụ nữ. |
| stoppen | Bitte stoppt diesen Unsinn! | A | dừng lại, ngăn chặn Làm ơn dừng chuyện vô lý này lại! |
| stören | Stör ihn bitte nicht! Er muss sich konzentrieren. | A | làm phiền, quấy rầy Đừng làm phiền anh ấy! Anh ấy cần tập trung. |
| studieren | Sie studiert Politische Wissenschaften. | A | học đại học Cô ấy học ngành Khoa học Chính trị. |
| suchen | Er sucht schon den ganzen Tag seinen Autoschlüssel. | A | tìm kiếm Anh ấy đã tìm chìa khóa xe cả ngày rồi. |
| teilen | Die Mutter versucht das Dessert gerecht zu teilen. | A | chia sẻ, phân chia Mẹ cố gắng chia món tráng miệng một cách công bằng. |
| tippen | Bitte tippen Sie diesen Brief heute noch! | A | đánh máy Làm ơn đánh máy bức thư này trong hôm nay! |
| töten | Penicillin tötet Bakterien. | A | giết chết Penicillin tiêu diệt vi khuẩn. |
| tragen | So einen kurzen Mantel könnte ich nicht tragen! | A | mặc, mang, đội Tôi không thể mặc một chiếc áo khoác ngắn như vậy! |
| transportieren | Das Blut transportiert den Sauerstoff im Körper. | A | vận chuyển, chuyên chở Máu vận chuyển oxy trong cơ thể. |
| treffen | Ich habe ihn gestern im Kino getroffen. | A | gặp gỡ Tôi đã gặp anh ấy ở rạp chiếu phim hôm qua. |
| trinken | Jetzt möchte ich erst mal einen Kaffee trinken! | A | uống Giờ tôi muốn uống một tách cà phê trước tiên! |
| trocknen | Die Sonne trocknet die Wäsche. | A | làm khô, phơi khô Mặt trời làm khô quần áo. |
| überfahren | Das Auto hätte mich beinahe überfahren. | A | cán qua, đâm phải (bằng xe) Chiếc xe suýt nữa đã cán qua tôi. |
| überholen | Er hat den Wagen rechts überholt. | A | vượt (xe) Anh ấy đã vượt chiếc xe từ bên phải. |
| übernehmen | Welche Aufgabe können Sie übernehmen? | A | đảm nhận, tiếp nhận Ngài có thể đảm nhận nhiệm vụ nào? |
| überqueren | Schau nach beiden Seiten, bevor du die Straße überquerst! | A | băng qua Hãy nhìn cả hai bên trước khi băng qua đường! |
| überraschen | Sie hat ihn mit der Geburtstagsparty sehr überrascht. | A | làm ngạc nhiên Cô ấy đã làm anh ấy rất bất ngờ với bữa tiệc sinh nhật. |
| überreden | Er versucht sie zu überreden, doch noch mitzukommen. | A | thuyết phục Anh ấy cố gắng thuyết phục cô ấy đi cùng. |
| übersetzen | Es ist sehr schwer, einen Haiku zu übersetzen. | A | dịch Dịch một bài haiku là điều rất khó. |
| überweisen | Ich habe (dir) das Geld schon letzte Woche überwiesen. | D+A | chuyển khoản (cho ai tiền) Tôi đã chuyển tiền cho bạn từ tuần trước rồi. |
| überzeugen | Die Idee ist toll! Du hast mich überzeugt. | A | thuyết phục Ý tưởng này thật tuyệt! Bạn đã thuyết phục được tôi rồi. |
| umtauschen | Kann ich hier kanadische Dollar in Euro umtauschen? | A | đổi tiền, trao đổi Tôi có thể đổi đô la Canada sang euro ở đây không? |
| unterrichten | Frau Bartmann unterrichtet hier Deutsch. | A | dạy học Bà Bartmann dạy tiếng Đức ở đây. |
| unterschreiben | Wir haben den Vertrag sofort unterschrieben. | A | ký tên Chúng tôi đã ký hợp đồng ngay lập tức. |
| unterstützen | Diesen Plan können wir voll und ganz unterstützen. | A | hỗ trợ, ủng hộ Chúng tôi hoàn toàn có thể ủng hộ kế hoạch này. |
| untersuchen | Der Arzt untersuchte den Patienten sehr genau. | A | khám, kiểm tra Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân rất kỹ lưỡng. |
| verändern | Bitte verändern Sie keinen einzigen Satz in dem Text. | A | thay đổi Vui lòng không thay đổi bất kỳ câu nào trong văn bản. |
| verbieten | Du kannst mir das Tanzen nicht verbieten. | D+A | cấm đoán (ai điều gì) Bạn không thể cấm tôi nhảy đâu. |
| verbrauchen | Wie viel Benzin verbraucht der Wagen? | A | tiêu thụ Chiếc xe này tiêu thụ bao nhiêu xăng? |
| verdächtigen | Der Detektiv verdächtige sofort den Gärtner. | A | nghi ngờ Thám tử lập tức nghi ngờ người làm vườn. |
| vergessen | Er hatte sie nach all den Jahren noch nicht vergessen. | A | quên Sau từng ấy năm, anh ấy vẫn chưa quên cô ấy. |
| vergleichen | Vor dem Einkauf sollte man die Preise vergleichen. | A | so sánh Trước khi mua sắm nên so sánh giá cả. |
| vergrößern | Dieses Foto ist sehr gut. Wir sollten es vergrößern lassen. | A | phóng to, mở rộng Bức ảnh này rất đẹp. Chúng ta nên phóng to nó ra. |
| verhaften | Die Polizei verhaftete den Einbrecher auf der Stelle. | A | bắt giữ Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm ngay tại chỗ. |
| verheimlichen | Verheimlichst du (mir) etwas? | D+A | giấu giếm (ai điều gì) Bạn đang giấu tôi điều gì à? |
| verhindern | Er konnte den Unfall nicht mehr verhindern. | A | ngăn chặn Anh ấy không thể ngăn vụ tai nạn nữa. |
| verkaufen | Wann hat er sein Auto verkauft? | A | bán Anh ấy đã bán xe khi nào vậy? |
| verlängern | Ich wünschte, wir könnten das Wochenende verlängern! | A | kéo dài Ước gì chúng ta có thể kéo dài kỳ nghỉ cuối tuần! |
| verlassen | Sie hat ihren Mann nach 30 Jahren Ehe verlassen. | A | rời bỏ, chia tay Cô ấy đã rời bỏ chồng sau 30 năm hôn nhân. |
| verlieren | Ich habe beim Spielen meinen Ring verloren. | A | làm mất, đánh rơi Tôi đã làm mất nhẫn trong lúc chơi. |
| vermieten | Schulzes vermieten ihr Haus und machen eine Weltreise. | A | cho thuê Gia đình Schulze cho thuê nhà và đi du lịch vòng quanh thế giới. |
| verpassen | Das ist die letzte Chance. Verpasse sie nicht! | A | bỏ lỡ Đây là cơ hội cuối cùng. Đừng bỏ lỡ nó! |
| verraten | Kannst du mir dein Geheimnis verraten? | D+A | tiết lộ, bật mí (cho ai điều gì) Bạn có thể tiết lộ bí mật của mình cho tôi không? |
| verschreiben | Der Arzt hat mir ein Medikament verschrieben. | D+A | kê đơn thuốc (cho ai) Bác sĩ đã kê đơn thuốc cho tôi. |
| versichern | Der Angeklagte versicherte (dem Richter) seine Unschuld. | D+A | cam đoan, đảm bảo (cho ai điều gì) Bị cáo đã cam đoan với thẩm phán về sự vô tội của mình. |
| versprechen | Er hat mir ein Geschenk versprochen. | D+A | hứa (với ai điều gì) Anh ấy đã hứa với tôi một món quà. |
| verstecken | Der Hund versteckt seinen Knochen. | A | giấu, cất Con chó giấu cái xương của nó. |
| verstehen | Jetzt verstehe ich den Text endlich! | A | hiểu Bây giờ cuối cùng tôi cũng hiểu văn bản này rồi! |
| verteilen | Nach dem Unglück hat die Regierung Lebensmittel verteilt. | A | phân phát, phân chia Sau tai nạn, chính phủ đã phân phát lương thực. |
| vertrauen | Vertrau mir! Ich werde das schon schaffen! | D | tin tưởng (ai đó) Hãy tin tôi! Tôi sẽ làm được mà! |
| vertreten | Der Lehrer ist krank, ein Kollege vertritt ihn. | A | thay thế, đại diện cho ai Thầy giáo bị ốm, một đồng nghiệp thay thế cho anh ấy. |
| verursachen | Alkohol am Steuer verursacht viele Unfälle. | A | gây ra Uống rượu khi lái xe gây ra nhiều tai nạn. |
| verwenden | Kann man diese alten Werkzeuge noch verwenden? | A | sử dụng Những dụng cụ cũ này còn dùng được không? |
| verzeihen | Bitte verzeih mir meine Ungeduld. | D+A | tha thứ (cho ai điều gì) Làm ơn tha thứ cho tôi vì sự thiếu kiên nhẫn. |
| vorbereiten | Sie hat das Geburtstagsfest tagelang vorbereitet. | A | chuẩn bị Cô ấy đã chuẩn bị buổi tiệc sinh nhật suốt nhiều ngày. |
| vorlesen | Liest du mir ein Märchen vor? | D+A | đọc to (cho ai cái gì) Bạn sẽ đọc to truyện cổ tích cho tôi chứ? |
| vorschlagen | Ich schlage dir eine andere Strategie vor. | D+A | đề xuất (cho ai điều gì) Tôi đề xuất cho bạn một chiến lược khác. |
| vorstellen | Wir haben unseren Eltern den neuen Kollegen vorgestellt. | D+A | giới thiệu (ai đó với ai) Chúng tôi đã giới thiệu đồng nghiệp mới với bố mẹ. |
| warnen | Ich habe dich gewarnt! Er fährt immer zu schnell. | A | cảnh báo Tôi đã cảnh báo bạn rồi! Anh ta luôn lái xe quá nhanh. |
| waschen | Hast du den Pullover schon gewaschen? | A | giặt, rửa Bạn đã giặt chiếc áo len chưa? |
| wechseln | Nach 45 Minuten wechseln die Fußball-Teams die Seite. | A | đổi (bên, chỗ, tiền…) Sau 45 phút, các đội bóng đổi bên sân. |
| wecken | Kannst du mich bitte um 6 Uhr wecken? | A | đánh thức Bạn có thể đánh thức tôi lúc 6 giờ không? |
| werfen | Wirf den Ball nicht so weit! | A | ném Đừng ném quả bóng xa quá! |
| widersprechen | Der Junge widerspricht seinen Eltern ständig. | D | cãi lại, phản đối (ai) Cậu bé liên tục cãi lại bố mẹ mình. |
| wiederholen | Wiederholen Sie den Satz bitte noch einmal! | A | lặp lại Làm ơn lặp lại câu đó một lần nữa! |
| wiegen | Die junge Mutter wiegt ihr Baby jeden Tag. | A | cân / đong / đu đưa Người mẹ trẻ cân em bé của mình mỗi ngày. |
| winken | Er winkt ihr noch einmal, bevor der Zug verschwindet. | D | vẫy tay (chào ai đó) Anh ấy vẫy tay chào cô ấy lần cuối trước khi tàu rời đi. |
| wissen | Ob sie morgen kommt? – Das weiß ich nicht genau. | A | biết Cô ấy có đến vào ngày mai không? – Tôi không chắc chắn. |
| wünschen | Wir wünschen dir einen guten Anfang im neuen Beruf! | D+A | chúc (ai điều gì) Chúng tôi chúc bạn một khởi đầu suôn sẻ trong công việc mới! |
| zählen | Er zählte sein Geld: Er hatte nur noch 7,50. | A | đếm Anh ấy đếm tiền: chỉ còn lại 7,50. |
| zahlen | Er hat mir sogar den Kaffee gezahlt! | D+A | trả tiền (cho ai cái gì) Anh ấy thậm chí đã trả tiền cà phê cho tôi! |
| zeichnen | Der Architekt zeichnet zuerst einen Plan vom Haus. | A | vẽ, phác thảo Kiến trúc sư vẽ sơ đồ ngôi nhà trước tiên. |
| zeigen | Elke zeigt der Freundin ihren neuen Mantel. | D+A | chỉ, cho xem (cho ai cái gì) Elke cho bạn mình xem chiếc áo khoác mới. |
| zerstören | Das Kind baut einen Turm und zerstört ihn wieder. | A | phá hủy Đứa trẻ xây một tòa tháp rồi lại phá nó. |
| zuhören | Hörst du mir überhaupt zu? Was habe ich gerade gesagt? | D | lắng nghe (ai nói) Bạn có nghe tôi nói không? Tôi vừa nói gì vậy? |
| zumachen | Es zieht! Mach bitte die Tür zu! | A | đóng lại Gió lùa đấy! Làm ơn đóng cửa lại! |
| zusammenfassen | Wir wollen alle Ideen noch einmal zusammenfassen. | A | tóm tắt Chúng tôi muốn tóm tắt lại tất cả các ý tưởng một lần nữa. |
| zuschauen | Sie schaute ihm immer gern zu. | D | nhìn, quan sát (ai làm gì) Cô ấy luôn thích nhìn anh ấy làm việc. |
| zusehen | Sie sah ihm immer gern zu. | D | xem, quan sát (ai làm gì) Cô ấy luôn thích xem anh ấy làm việc. |